giảng đường

Học thuật
Thân thiện
giảng đường

Sinh viên đang ngồi nghe giảng trong giảng đường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phòng học lớn, sức chứa nhiều người, dùng cho việc giảng bài, thuyết trình hoặc hội thảocác trường đại học, cao đẳng: Đây một không gian học tập đặc trưng trong giáo dục đại học, thường được thiết kế với bục giảng, bảng nhiều chỗ ngồi cho sinh viên.
    • Công trình kiến trúc hoặc phòng chuyên dụng dành cho các buổi giảng dạy quy mô lớn: "Giảng đường" nhấn mạnh chức năng chính nơi diễn ra hoạt động giảng dạy học tập chính thức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bài giảng của giáo sư sẽ được tổ chức tại giảng đường số 5. (Buổi thuyết trình quan trọng thu hút rất đông sinh viên.)
    • Sinh viên năm nhất thường học các môn đại cươngnhững giảng đường rất rộng. (Các phòng học này sức chứa lên đến vài trăm người.)
    • Giảng đường chính của trường vừa được nâng cấp hệ thống âm thanh máy chiếu. (Cơ sở vật chất được cải thiện để phục vụ việc dạy học tốt hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bước lên giảng đường": bắt đầu sự nghiệp giảng dạybậc đại học hoặc tham gia học tập với tư cách sinh viên đại học.
    • Sau khi bảo vệ tiến sĩ, ấy chính thức bước lên giảng đường. ( bắt đầu công việc giảng dạytrường đại học.)
  • "không khí giảng đường": chỉ môi trường học thuật, tri thức đặc trưng của đại học.
    • Anh ấy rất nhớ không khí giảng đường thời sinh viên. (Anh nhớ môi trường học tập nghiên cứu thời đại học.)
Biến thể từ liên quan
  • Giảng viên (danh từ): người đảm nhiệm công việc giảng dạy tại các giảng đườngbậc đại học, cao đẳng.
    • Giảng viên chính người truyền đạt kiến thức tại giảng đường.
  • Bài giảng (danh từ): nội dung được trình bày tại giảng đường.
    • Bài giảng trên giảng đường hôm nay rất sinh động.
  • Phòng học (danh từ): từ chỉ chung các phòng dùng để dạy học, có thể nhỏ hơn phổ biếnmọi cấp học, khác với "giảng đường" thường gắn với quy mô lớnbậc đại học.
  • Hội trường (danh từ): phòng lớn dùng cho các cuộc họp, hội nghị, chức năng rộng hơn, không chỉ chuyên cho giảng dạy.
Từ đồng nghĩa
  • Phòng giảng (danh từ): từ đồng nghĩa, ít phổ biến hơn, cũng chỉ phòng học lớn dành cho việc giảng bài.
  • Giảng thất (danh từ): từ , ít dùng trong hiện tại, cùng chỉ nơi giảng dạy.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Vang bóng một thời giảng đường: nhớ về một thời kỳ đẹp, đáng nhớ khi còn sinh viên hoặc giảng viên.
    • Những kỷ niệm vang bóng một thời giảng đường luôn khiến ông ấy bồi hồi.
  • Sân khấu giảng đường: dùng với nghĩa ẩn dụ, coi giảng đường như một nơi để giảng viên thể hiện tài năng kiến thức của mình.
    • Với phong cách hài hước, thầy giáo đã biến giảng đường thành một sân khấu thú vị.
giảng đường

Sinh viên đang ngồi nghe giảng trong giảng đường.

  1. dt (H. đường: nhà chính) Phòng giảng dạytrường đại học: Sinh viên tập họp trước giảng đường.